Mã ngành 7720101 · Sức khoẻ

Ngành Y khoa

Đào tạo bác sĩ đa khoa: chẩn đoán, điều trị bệnh. Học 6 năm, sau đó thực hành và học chuyên khoa.

Hợp với người có mã Holland

Học ngành Y khoa là học gì?

Thời gian học: 6 năm (theo chương trình của Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế). Khối lượng học rất lớn (207 tín chỉ). Học theo các mô-đun theo hệ cơ quan (tim mạch, hô hấp, tiêu hóa…), tập kỹ năng ở phòng tiền lâm sàng rồi mới thực hành ở bệnh viện; có thực tập cộng đồng.

Một số môn chuyên ngành:

  • Giải phẫu
  • Sinh lý
  • Hóa sinh
  • Dược lý
  • Bệnh học Nội khoa
  • Ngoại bệnh lý

Đối chiếu với: Chương trình đào tạo ngành Y khoa chính quy 2025, Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế. Trường khác có thể khác tên môn và số năm học, hãy xem chương trình đào tạo của trường bạn định đăng ký.

Ra trường làm gì?

  • Bác sĩ đa khoa
  • Bác sĩ chuyên khoa (sau đào tạo thêm)
  • Nghiên cứu y học

Thu nhập tham khảo: 6,76 triệu đồng/tháng lương theo hệ số khi mới tuyển dụng (bác sĩ được xếp từ bậc 2, hệ số 2,67); 7,59 triệu đồng/tháng sau 5 năm (bậc 3, hệ số 3,00). Nguồn: Tính theo bảng lương viên chức (NĐ 204/2004/NĐ-CP) với lương cơ sở 2,53 triệu đồng từ 01/7/2026 (NĐ 161/2026/NĐ-CP) và Nghị quyết 261/2025/QH15 (bác sĩ xếp từ bậc 2 từ 01/01/2026); chưa gồm phụ cấp ưu đãi nghề, thâm niên và thu nhập tăng thêm nên thực nhận cao hơn (2026).

Ngành này hợp với ai?

Mã Holland của ngành là ISR: công việc hằng ngày gần nhất với nhóm Nghiên cứu, Xã hội và Kỹ thuật. Thích hỏi 'tại sao', phân tích dữ liệu, làm thí nghiệm và giải những bài toán khó đến cùng.

Bạn có hợp ngành Y khoa không?

Làm test Holland 60 câu, khoảng 8 phút, miễn phí. Xong là biết mã của bạn có khớp với mã ISR của ngành này không.

Làm test 8 phút

Điểm chuẩn 2025 và 2026

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Y khoa (điểm thi THPT, thang 30) từ 22 đến 29,76 điểm tuỳ trường.

Điểm chuẩn ngành Y khoa
Trường20252026Phương thức · Nguồn
Trường ĐH Y Hà Nội28,1328,5Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
Đại học Y Dược TP.HCM27,3427,95Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế25,1726Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
Học viện Quân y (hệ quân sự)Điểm khác nhau theo vùng tuyển (Bắc, Nam) và giới tính — bảng ghi mức thấp nhất–cao nhất27,71–3027,75–29,76Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường ĐH Y Dược – ĐHQG Hà Nội–27,43Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
Trường ĐH Y Dược, Đại học Thái Nguyên25,8526,5Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường ĐH Y Dược Hải Phòng25,3325,1Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường ĐH Y Dược Thái Bình24,625,1Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; 24h
Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương–25Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam24,2524,5Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường ĐH Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng22,8524,54Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường Y Dược – Đại học Đà Nẵng–24,24Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
Trường ĐH Y khoa Vinh22,123,5Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; 24h
Trường ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột2222Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch25,5525,8Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
Trường ĐH Y Dược Cần Thơ23,8825,3Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; 24h
Trường ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM–82,6Điểm xét tuyển tổng hợp, thang 100 · VnExpress
  • Trường ĐH Y Hà Nội2025: 28,13 · 2026: 28,5Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
  • Đại học Y Dược TP.HCM2025: 27,34 · 2026: 27,95Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
  • Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế2025: 25,17 · 2026: 26Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
  • Học viện Quân y (hệ quân sự)2025: 27,71–30 · 2026: 27,75–29,76Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress — Điểm khác nhau theo vùng tuyển (Bắc, Nam) và giới tính — bảng ghi mức thấp nhất–cao nhất
  • Trường ĐH Y Dược – ĐHQG Hà Nội2026: 27,43Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
  • Trường ĐH Y Dược, Đại học Thái Nguyên2025: 25,85 · 2026: 26,5Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
  • Trường ĐH Y Dược Hải Phòng2025: 25,33 · 2026: 25,1Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
  • Trường ĐH Y Dược Thái Bình2025: 24,6 · 2026: 25,1Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; 24h
  • Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương2026: 25Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
  • Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam2025: 24,25 · 2026: 24,5Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
  • Trường ĐH Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng2025: 22,85 · 2026: 24,54Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
  • Trường Y Dược – Đại học Đà Nẵng2026: 24,24Điểm thi THPT, thang 30 · VnExpress
  • Trường ĐH Y khoa Vinh2025: 22,1 · 2026: 23,5Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; 24h
  • Trường ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột2025: 22 · 2026: 22Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
  • Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch2025: 25,55 · 2026: 25,8Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; VnExpress
  • Trường ĐH Y Dược Cần Thơ2025: 23,88 · 2026: 25,3Điểm thi THPT, thang 30 · Tuyensinh247; 24h
  • Trường ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM2026: 82,6Điểm xét tuyển tổng hợp, thang 100 · VnExpress

Số liệu do các trường công bố, bấm tên nguồn để xem. Thang 30 là tổng 3 môn (kể cả điểm ưu tiên); thang 100 là điểm tổng hợp riêng của trường, không so sánh với thang 30. Ô dạng “24,7–28,2” là mức thấp nhất – cao nhất theo tổ hợp hoặc chương trình.

So sánh ngành

Đang phân vân giữa Y khoa và ngành khác?

Đặt hai ngành cạnh nhau: học gì, tổ hợp, điểm chuẩn, tỷ lệ có việc làm, ra trường làm gì.

Học ở đâu, xét tổ hợp nào?

Một số trường đào tạo
Trường ĐH Y Hà Nội; Đại học Y Dược TP.HCM; Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế; Học viện Quân y (hệ quân sự); Trường ĐH Y Dược – ĐHQG Hà Nội; Trường ĐH Y Dược, Đại học Thái Nguyên; Trường ĐH Y Dược Hải Phòng; Trường ĐH Y Dược Thái Bình; Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương; Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam; Trường ĐH Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng; Trường Y Dược – Đại học Đà Nẵng; Trường ĐH Y khoa Vinh; Trường ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột; Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch; Trường ĐH Y Dược Cần Thơ; Trường ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM
Tổ hợp thường dùng
B00 (Toán, Hoá học, Sinh học)
Môn thi tốt nghiệp tự chọn nên cân nhắc
Hoá học, Sinh học, Ngoại ngữ
Tỷ lệ sinh viên có việc làm
93% — Trường ĐH Y Hà Nội, khoá tốt nghiệp năm 2022. Nguồn: Đề án tuyển sinh ĐH năm 2024 của Trường ĐH Y Hà Nội (tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm)96% — Đại học Y Dược TP.HCM, khoá tốt nghiệp năm 2022. Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 của Đại học Y Dược TP.HCM (khảo sát 12 tháng sau tốt nghiệp)

Danh sách trường chỉ gồm một số cơ sở tiêu biểu. Trường có thể đổi tổ hợp hoặc phương thức mỗi năm, hãy kiểm tra đề án tuyển sinh năm hiện hành.

Học phí tham khảo năm học 2026–2027

Học phí tham khảo các trường đào tạo ngành Y khoa
TrườngHọc phí của trường
Trường ĐH Y Hà Nội19,1–70 triệu đồng/nămNguồn: VTC News, 13/7/2026
Đại học Y Dược TP.HCM30–90 triệu đồng/năm; Răng – Hàm – Mặt 90 triệu, Y khoa 88 triệu đồng/nămNguồn: Đời sống & Pháp luật, 14/9/2026
Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương29,26–47,89 triệu đồng/nămNguồn: VTC News, 13/7/2026
Trường ĐH Y Dược Cần Thơ50,1–71 triệu đồng/nămNguồn: VTC News, 13/7/2026

Chưa có số liệu đã kiểm chứng: Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế; Học viện Quân y (hệ quân sự); Trường ĐH Y Dược – ĐHQG Hà Nội; Trường ĐH Y Dược, Đại học Thái Nguyên; Trường ĐH Y Dược Hải Phòng; Trường ĐH Y Dược Thái Bình; Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam; Trường ĐH Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng; Trường Y Dược – Đại học Đà Nẵng; Trường ĐH Y khoa Vinh; Trường ĐH Y Dược Buôn Ma Thuột; Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch; Trường ĐH Khoa học Sức khỏe – ĐHQG TP.HCM. Xem đề án tuyển sinh của từng trường.

Mức học phí chung của trường, mỗi ngành và chương trình (chuẩn, chất lượng cao, dạy bằng tiếng Anh) có mức riêng. Nhiều trường tăng học phí hằng năm, hãy kiểm tra đề án tuyển sinh năm bạn nhập học.

Ngành gần với Y khoa

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn ngành Y khoa năm 2026 là bao nhiêu?

Theo số liệu các trường công bố, điểm chuẩn ngành Y khoa năm 2026 (điểm thi THPT, thang 30) từ 22 đến 29,76 điểm, tuỳ trường và tổ hợp. Xem bảng chi tiết từng trường ở trên.

Ngành Y khoa xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp thường dùng: B00 (Toán, Hoá học, Sinh học). Mỗi trường có thể khác, hãy xem đề án tuyển sinh năm hiện hành.

Ngành Y khoa học mấy năm, học những môn gì?

Theo chương trình của Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế, ngành Y khoa học 6 năm. Một số môn chuyên ngành: Giải phẫu, Sinh lý, Hóa sinh, Dược lý, Bệnh học Nội khoa, Ngoại bệnh lý. Khối lượng học rất lớn (207 tín chỉ). Học theo các mô-đun theo hệ cơ quan (tim mạch, hô hấp, tiêu hóa…), tập kỹ năng ở phòng tiền lâm sàng rồi mới thực hành ở bệnh viện; có thực tập cộng đồng.

Học phí ngành Y khoa bao nhiêu?

Học phí năm học 2026–2027 tham khảo theo trường: Trường ĐH Y Hà Nội: 19,1–70 triệu đồng/năm; Đại học Y Dược TP.HCM: 30–90 triệu đồng/năm; Răng – Hàm – Mặt 90 triệu, Y khoa 88 triệu đồng/năm; Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương: 29,26–47,89 triệu đồng/năm. Mỗi ngành, chương trình trong trường có thể khác, hãy xem đề án tuyển sinh của trường.

Học ngành Y khoa ra trường làm gì?

Một số công việc phổ biến: Bác sĩ đa khoa; Bác sĩ chuyên khoa (sau đào tạo thêm); Nghiên cứu y học.

Bạn có hợp ngành Y khoa không?

Làm test Holland 60 câu, khoảng 8 phút, miễn phí. Xong là biết mã của bạn có khớp với mã ISR của ngành này không.

Làm test 8 phút