Tra cứu 69 ngành đại học: điểm chuẩn, tổ hợp, ra trường làm gì

Bảng dưới có điểm chuẩn mới nhất, tổ hợp xét tuyển và nhóm sở thích Holland của từng ngành. Bấm tên ngành để xem điểm chuẩn từng trường (ghi rõ nguồn), học gì và ra trường làm gì.

Tra theo khối: Khối A00 · Khối A01 · Khối B00 · Khối C00 · Khối D01 · Tất cả tổ hợp

Kỹ thuật

Ngành thuộc lĩnh vực Kỹ thuật
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Kỹ thuật cơ khímã ngành 7520103RICA00, A0123,96 – 27,57
Kỹ thuật cơ điện tửmã ngành 7520114RICA00, A0126,09 – 28,47
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoámã ngành 7520216RICA00, A0126,4 – 28,98
Kỹ thuật điệnmã ngành 7520201RICA00, A0124,15 – 28,24
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngmã ngành 7520207RICA00, A0125,18 – 28,57
Kỹ thuật hàng khôngmã ngành 7520120RICA00, A0126 – 27,36
Kỹ thuật môi trườngmã ngành 7520320IRCA00, B0022,82 – 23,72
Kỹ thuật y sinhmã ngành 7520212IRSA00, A01, B0027,15

Công nghệ kỹ thuật

Ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Công nghệ kỹ thuật ô tômã ngành 7510205RCIA00, A0122,75 – 24,57
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngmã ngành 7510605CERA00, A01, D0126,44 – 28,7

Kiến trúc và xây dựng

Ngành thuộc lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Kỹ thuật xây dựngmã ngành 7580201RICA00, A0120,35 – 24,45
Thiết kế nội thấtmã ngành 7580108AREH00, V0022,75 – 23,13
Kiến trúcmã ngành 7580101AIRV0023,3

Nông nghiệp

Ngành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Khoa học cây trồngmã ngành 7620110RICA00, B0015 – 20,5

Thú y

Ngành thuộc lĩnh vực Thú y
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Thú ymã ngành 7640101IRSA00, B0020,3 – 24,6

Môi trường và bảo vệ môi trường

Ngành thuộc lĩnh vực Môi trường và bảo vệ môi trường
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Quản lý đất đaimã ngành 7850103CREA00, A01, D0116 – 21,2

Máy tính và công nghệ thông tin

Ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Khoa học máy tínhmã ngành 7480101IRCA00, A0126,55 – 29,27
Công nghệ thông tinmã ngành 7480201ICRA00, A01, X0623 – 26,3
Kỹ thuật phần mềmmã ngành 7480103ICRA00, A01, D0124,3
An toàn thông tinmã ngành 7480202ICRA00, A0125,22 – 26,61
Trí tuệ nhân tạomã ngành 7480107IRCA00, A0125 – 26,26
Hệ thống thông tinmã ngành 7480104CIRA00, A01, D0124,24 – 25,85

Toán và thống kê

Ngành thuộc lĩnh vực Toán và thống kê
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Khoa học dữ liệumã ngành 7460108ICRA00, A01, D0126,06 – 27,63
Toán họcmã ngành 7460101ICAA00, A0126,28 – 26,35

Khoa học xã hội và hành vi

Ngành thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Kinh tếmã ngành 7310101IECA00, A01, D0124,44 – 27,07
Tâm lý họcmã ngành 7310401SIAD01, C00, D1423,7 – 25
Quan hệ quốc tếmã ngành 7310206ESIA01, C00, D01, D1424,7 – 26,25
Thống kê kinh tếmã ngành 7310107CIEA00, A01, D0127,29

Sức khoẻ

Ngành thuộc lĩnh vực Sức khoẻ
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Y khoamã ngành 7720101ISRB0022 – 29,76
Răng – Hàm – Mặtmã ngành 7720501IRSB0027,11 – 27,57
Dược họcmã ngành 7720201ICRA00, B0022,5 – 24
Kỹ thuật xét nghiệm y họcmã ngành 7720601IRCB00, A0021,85 – 24,17
Điều dưỡngmã ngành 7720301SIRB00, A00, D0721 – 22,99
Kỹ thuật phục hồi chức năngmã ngành 7720603SRIB00, A0021,6 – 24

Khoa học sự sống

Ngành thuộc lĩnh vực Khoa học sự sống
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Công nghệ sinh họcmã ngành 7420201IRCA00, B00, B0819 – 24,75

Khoa học tự nhiên

Ngành thuộc lĩnh vực Khoa học tự nhiên
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Hoá họcmã ngành 7440112IRCA00, B00, D0724,73 – 26,15

Sản xuất và chế biến

Ngành thuộc lĩnh vực Sản xuất và chế biến
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Công nghệ thực phẩmmã ngành 7540101IRCA00, B00, D0720,3 – 24,4

Nghệ thuật

Ngành thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Thiết kế đồ hoạmã ngành 7210403AERH00, H01, H0624,05 – 24,52
Thiết kế thời trangmã ngành 7210404AERH00, H01, H0622,26 – 22,91
Thiết kế công nghiệpmã ngành 7210402ARIH00, H0122,84 – 23,83
Thanh nhạcmã ngành 7210205ASEN00Xem trang ngành

Báo chí và thông tin

Ngành thuộc lĩnh vực Báo chí và thông tin
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Truyền thông đa phương tiệnmã ngành 7320104AECA00, A01, D0115 – 24,54
Báo chímã ngành 7320101AEIC00, D01, D1422
Quan hệ công chúngmã ngành 7320108EASC00, D01, D1415 – 26,86
Thông tin – thư việnmã ngành 7320201CSIC00, D01, D1421,5 – 23

Nhân văn

Ngành thuộc lĩnh vực Nhân văn
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Văn họcmã ngành 7229030AISC00, D01, D1423,91 – 25,41
Ngôn ngữ Anhmã ngành 7220201ASED01, D14, D1525,92

Đào tạo giáo viên

Ngành thuộc lĩnh vực Đào tạo giáo viên
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Giáo dục Mầm nonmã ngành 7140201SAEM0023,93 – 25,84
Giáo dục Tiểu họcmã ngành 7140202SACD01, A00, A0125,72 – 28,15
Sư phạm Tiếng Anhmã ngành 7140231SAED01, D14, D1527,29 – 28,12
Sư phạm Toán họcmã ngành 7140209SICA00, A0126,93 – 29,74
Giáo dục thể chấtmã ngành 7140206SRET00, T0125,99 – 26,67

Dịch vụ xã hội

Ngành thuộc lĩnh vực Dịch vụ xã hội
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Công tác xã hộimã ngành 7760101SIEC00, D01, D1419 – 25,17

Kinh doanh và quản lý

Ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Quản trị nhân lựcmã ngành 7340404ESCA00, A01, D0123,42 – 27,25
Quản trị kinh doanhmã ngành 7340101ECSA00, A01, D0125,6 – 26,85
Marketingmã ngành 7340115EACA00, A01, D0123,75 – 27,99
Kinh doanh quốc tếmã ngành 7340120ECSA00, A01, D0127,75 – 28,75
Tài chính – Ngân hàngmã ngành 7340201CEIA00, A01, D01, D0723,48 – 26,66
Thương mại điện tửmã ngành 7340122ECIA00, A01, D0124,75 – 28,62
Bất động sảnmã ngành 7340116ECSA00, A01, D0125,36
Kế toánmã ngành 7340301CEIA00, A01, D0126,7 – 27,3
Kiểm toánmã ngành 7340302CEIA00, A01, D0128,07 – 28,84
Hệ thống thông tin quản lýmã ngành 7340405CIEA00, A01, D0125,74 – 28,01
Quản trị văn phòngmã ngành 7340406CESC00, D01, D1419,5
Bảo hiểmmã ngành 7340204CESA00, A01, D0116,5 – 25,35

Du lịch, khách sạn

Ngành thuộc lĩnh vực Du lịch, khách sạn
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhmã ngành 7810103ESAC00, D01, D1522,5 – 25,79
Quản trị khách sạnmã ngành 7810201ESCA00, A01, D0122,5 – 26,08

Pháp luật

Ngành thuộc lĩnh vực Pháp luật
NgànhHợp nhóm HollandTổ hợp hay gặpĐiểm chuẩn 2026 (thang 30)
Luậtmã ngành 7380101EISA00, A01, C00, D0120 – 25,6
Luật kinh tếmã ngành 7380107ECIA00, A01, C00, D0124,83 – 27,43

Điểm chuẩn xét bằng điểm thi tốt nghiệp (thang 30), là mức thấp nhất – cao nhất giữa các trường có trên NganhHoc. Ô có ghi năm trong ngoặc là năm gần nhất có số liệu. Tổ hợp lấy theo các trường tiêu biểu; mỗi trường có thể khác.

Chưa biết chọn ngành nào?

Làm test Holland 60 câu, khoảng 8 phút, miễn phí. Kết quả cho biết bạn hợp nhóm ngành nào trong bảng trên.

Làm test 8 phút