So sánh ngành

Y khoa hay Răng – Hàm – Mặt?

Đặt hai ngành cạnh nhau: học gì, xét tổ hợp nào, điểm chuẩn, tỷ lệ có việc làm và ra trường làm gì. Số liệu lấy từ trang từng ngành, đều ghi nguồn.

Khác nhau ở đâu?

  • Cả hai ngành đều hợp nhất với người thuộc nhóm Nghiên cứu (I): thích hỏi 'tại sao', phân tích dữ liệu, làm thí nghiệm và giải những bài toán khó đến cùng. Khác nhau ở thứ tự các nhóm đi kèm: Y khoa là ISR (Nghiên cứu, Xã hội, Kỹ thuật), Răng – Hàm – Mặt là IRS (Nghiên cứu, Kỹ thuật, Xã hội).
  • Cùng xét B00, nên chỉ cần một bộ môn thi là đặt nguyện vọng được cả hai ngành.
  • Điểm chuẩn năm 2026 (thang 30): Y khoa từ 22 đến 29,76 điểm, Răng – Hàm – Mặt từ 27,11 đến 27,57 điểm, tuỳ trường.

So sánh chi tiết

So sánh ngành Y khoa và Răng – Hàm – Mặt
Tiêu chíY khoaRăng – Hàm – Mặt
Mã ngành77201017720501
Lĩnh vựcSức khoẻSức khoẻ
Hợp với nhóm HollandISR: Nghiên cứu, Xã hội, Kỹ thuậtIRS: Nghiên cứu, Kỹ thuật, Xã hội
Thời gian học6 năm (theo Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế)6 năm (theo Trường ĐH Y Dược – ĐHQG Hà Nội)
Một số môn chuyên ngànhGiải phẫu; Sinh lý; Hóa sinh; Dược lý; Bệnh học Nội khoa; Ngoại bệnh lýGiải phẫu răng; Chữa răng nội nha; Nha chu; Phục hình cố định; Chỉnh hình răng mặt; Phẫu thuật trong miệng
Tổ hợp xét tuyển hay gặpB00 (Toán, Hoá học, Sinh học)B00 (Toán, Hoá học, Sinh học)
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)22 – 29,7627,11 – 27,57
Tỷ lệ sinh viên có việc làm93% (Trường ĐH Y Hà Nội, khoá tốt nghiệp 2022, nguồn)96% (Đại học Y Dược TP.HCM, khoá tốt nghiệp 2022, nguồn)92% (Trường ĐH Y Hà Nội, khoá tốt nghiệp 2022, nguồn)63,3% (Đại học Y Dược TP.HCM, khoá tốt nghiệp 2022, nguồn)
Thu nhập tham khảo6,76 triệu đồng/tháng lương theo hệ số khi mới tuyển dụng (bác sĩ được xếp từ bậc 2, hệ số 2,67). Nguồn: Tính theo bảng lương viên chức (NĐ 204/2004/NĐ-CP) với lương cơ sở 2,53 triệu đồng từ 01/7/2026 (NĐ 161/2026/NĐ-CP) và Nghị quyết 261/2025/QH15 (bác sĩ xếp từ bậc 2 từ 01/01/2026); chưa gồm phụ cấp ưu đãi nghề, thâm niên và thu nhập tăng thêm nên thực nhận cao hơn (2026)6,76 triệu đồng/tháng lương theo hệ số khi mới tuyển dụng (bác sĩ được xếp từ bậc 2, hệ số 2,67). Nguồn: Tính theo bảng lương viên chức (NĐ 204/2004/NĐ-CP) với lương cơ sở 2,53 triệu đồng từ 01/7/2026 (NĐ 161/2026/NĐ-CP) và Nghị quyết 261/2025/QH15 (bác sĩ xếp từ bậc 2 từ 01/01/2026); chưa gồm phụ cấp ưu đãi nghề, thâm niên và thu nhập tăng thêm nên thực nhận cao hơn (2026)
Ra trường làm gìBác sĩ đa khoa; Bác sĩ chuyên khoa (sau đào tạo thêm); Nghiên cứu y họcBác sĩ răng hàm mặt; Bác sĩ chỉnh nha (sau đào tạo thêm)
Một số trường đào tạoTrường ĐH Y Hà Nội; Đại học Y Dược TP.HCM; Trường ĐH Y – Dược, Đại học Huế; Học viện Quân y (hệ quân sự)Trường ĐH Y Hà Nội; Đại học Y Dược TP.HCM
Học phí tham khảo 2026–2027Trường ĐH Y Hà Nội: 19,1–70 triệu đồng/năm (nguồn)Đại học Y Dược TP.HCM: 30–90 triệu đồng/năm (nguồn)Trường ĐH Y Hà Nội: 19,1–70 triệu đồng/năm (nguồn)Đại học Y Dược TP.HCM: 30–90 triệu đồng/năm (nguồn)

Điểm chuẩn xét bằng điểm thi tốt nghiệp, là mức thấp nhất – cao nhất giữa các trường có trên NganhHoc. Thời gian học và môn học theo chương trình của một trường cụ thể, trường khác có thể khác. Xem chi tiết từng trường và nguồn ở trang Y khoa và Răng – Hàm – Mặt.

Bạn hợp Y khoa hay Răng – Hàm – Mặt hơn?

Làm test Holland 60 câu, khoảng 8 phút, miễn phí. So mã của bạn với mã ISR và IRS là biết ngành nào gần với việc bạn thích làm hơn.

Làm test 8 phút

Câu hỏi thường gặp

Nên học Y khoa hay Răng – Hàm – Mặt?

Tuỳ việc bạn thích làm hằng ngày. Y khoa hợp với người có mã Holland ISR (Nghiên cứu, Xã hội, Kỹ thuật); Răng – Hàm – Mặt hợp với mã IRS (Nghiên cứu, Kỹ thuật, Xã hội). Làm test Holland 8 phút để biết mã của bạn gần ngành nào hơn, rồi xem thêm điểm chuẩn và trường đào tạo.

Y khoa và Răng – Hàm – Mặt khác nhau thế nào?

Cả hai ngành đều hợp nhất với người thuộc nhóm Nghiên cứu (I): thích hỏi 'tại sao', phân tích dữ liệu, làm thí nghiệm và giải những bài toán khó đến cùng. Khác nhau ở thứ tự các nhóm đi kèm: Y khoa là ISR (Nghiên cứu, Xã hội, Kỹ thuật), Răng – Hàm – Mặt là IRS (Nghiên cứu, Kỹ thuật, Xã hội). Cùng xét B00, nên chỉ cần một bộ môn thi là đặt nguyện vọng được cả hai ngành. Điểm chuẩn năm 2026 (thang 30): Y khoa từ 22 đến 29,76 điểm, Răng – Hàm – Mặt từ 27,11 đến 27,57 điểm, tuỳ trường.

Y khoa và Răng – Hàm – Mặt xét tổ hợp nào?

Y khoa: B00 (Toán, Hoá học, Sinh học). Răng – Hàm – Mặt: B00 (Toán, Hoá học, Sinh học). Mỗi trường có thể khác, hãy xem đề án tuyển sinh năm hiện hành.

So sánh khác

Tự chọn 2 ngành khác để so sánh