Tổ hợp xét tuyển
Khối A00 gồm những ngành nào?
Khối A00 gồm Toán, Vật lý, Hoá học. Trên NganhHoc có 48 ngành thường xét tổ hợp này, điểm chuẩn 2026 cao nhất ở ngành Sư phạm Toán học.
Cần thi những môn nào?
Toán và Ngữ văn là môn thi bắt buộc. Để xét tổ hợp A00, bạn cần chọn Vật lý và Hoá học làm 2 môn thi tự chọn.
Chọn môn sao cho mở được nhiều tổ hợp nhất cho các ngành bạn thích. Xem bài chọn 2 môn thi tốt nghiệp tự chọn theo ngành.
Kỹ thuật
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ khí | RIC | A00, A01 | 23,96 – 27,57 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | RIC | A00, A01 | 26,09 – 28,47 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | RIC | A00, A01 | 26,4 – 28,98 |
| Kỹ thuật điện | RIC | A00, A01 | 24,15 – 28,24 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | RIC | A00, A01 | 25,18 – 28,57 |
| Kỹ thuật hàng không | RIC | A00, A01 | 26 – 27,36 |
| Kỹ thuật môi trường | IRC | A00, B00 | 22,82 – 23,72 |
| Kỹ thuật y sinh | IRS | A00, A01, B00 | 27,15 |
Công nghệ kỹ thuật
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | RCI | A00, A01 | 22,75 – 24,57 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | CER | A00, A01, D01 | 26,44 – 28,7 |
Kiến trúc và xây dựng
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng | RIC | A00, A01 | 20,35 – 24,45 |
Nông nghiệp
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Khoa học cây trồng | RIC | A00, B00 | 15 – 20,5 |
Thú y
Môi trường và bảo vệ môi trường
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Quản lý đất đai | CRE | A00, A01, D01 | 16 – 21,2 |
Máy tính và công nghệ thông tin
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính | IRC | A00, A01 | 26,55 – 29,27 |
| Công nghệ thông tin | ICR | A00, A01, X06 | 23 – 26,3 |
| Kỹ thuật phần mềm | ICR | A00, A01, D01 | 24,3 |
| An toàn thông tin | ICR | A00, A01 | 25,22 – 26,61 |
| Trí tuệ nhân tạo | IRC | A00, A01 | 25 – 26,26 |
| Hệ thống thông tin | CIR | A00, A01, D01 | 24,24 – 25,85 |
Toán và thống kê
Khoa học xã hội và hành vi
Sức khoẻ
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Dược học | ICR | A00, B00 | 22,5 – 24 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | IRC | B00, A00 | 21,85 – 24,17 |
| Điều dưỡng | SIR | B00, A00, D07 | 21 – 22,99 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | SRI | B00, A00 | 21,6 – 24 |
Khoa học sự sống
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | IRC | A00, B00, B08 | 19 – 24,75 |
Khoa học tự nhiên
Sản xuất và chế biến
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thực phẩm | IRC | A00, B00, D07 | 20,3 – 24,4 |
Báo chí và thông tin
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | AEC | A00, A01, D01 | 15 – 24,54 |
Đào tạo giáo viên
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | SAC | D01, A00, A01 | 25,72 – 28,15 |
| Sư phạm Toán học | SIC | A00, A01 | 26,93 – 29,74 |
Kinh doanh và quản lý
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Quản trị nhân lực | ESC | A00, A01, D01 | 23,42 – 27,25 |
| Quản trị kinh doanh | ECS | A00, A01, D01 | 25,6 – 26,85 |
| Marketing | EAC | A00, A01, D01 | 23,75 – 27,99 |
| Kinh doanh quốc tế | ECS | A00, A01, D01 | 27,75 – 28,75 |
| Tài chính – Ngân hàng | CEI | A00, A01, D01, D07 | 23,48 – 26,66 |
| Thương mại điện tử | ECI | A00, A01, D01 | 24,75 – 28,62 |
| Bất động sản | ECS | A00, A01, D01 | 25,36 |
| Kế toán | CEI | A00, A01, D01 | 26,7 – 27,3 |
| Kiểm toán | CEI | A00, A01, D01 | 28,07 – 28,84 |
| Hệ thống thông tin quản lý | CIE | A00, A01, D01 | 25,74 – 28,01 |
| Bảo hiểm | CES | A00, A01, D01 | 16,5 – 25,35 |
Pháp luật
Du lịch, khách sạn
| Ngành | Hợp nhóm Holland | Tổ hợp hay gặp | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
|---|---|---|---|
| Quản trị khách sạn | ESC | A00, A01, D01 | 22,5 – 26,08 |
Danh sách gồm các ngành có trên NganhHoc, tổ hợp lấy theo các trường tiêu biểu. Điểm chuẩn xét bằng điểm thi tốt nghiệp, là mức thấp nhất – cao nhất giữa các trường; bấm tên ngành để xem từng trường và nguồn. Mỗi trường có thể dùng tổ hợp khác, hãy kiểm tra đề án tuyển sinh năm hiện hành.
Tổ hợp gần với A00
Câu hỏi thường gặp
Khối A00 gồm những môn nào?
Khối A00 gồm Toán, Vật lý, Hoá học.
Khối A00 có những ngành nào?
Trên NganhHoc có 48 ngành thường xét tổ hợp A00, gồm: Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật hàng không, Khoa học cây trồng, Thú y, Quản lý đất đai, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Toán học, Kinh tế, Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Công nghệ sinh học, Hoá học, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật y sinh, Truyền thông đa phương tiện, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Quản trị nhân lực, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Luật, Luật kinh tế, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị khách sạn, Thương mại điện tử, Bất động sản, Kế toán, Kiểm toán, Hệ thống thông tin quản lý, Hệ thống thông tin, Thống kê kinh tế, Bảo hiểm. Mỗi trường tự quyết tổ hợp, hãy kiểm tra đề án tuyển sinh của trường.
Muốn xét khối A00 cần thi môn tự chọn nào?
Toán và Ngữ văn là môn thi bắt buộc. Để xét tổ hợp A00, bạn cần chọn Vật lý và Hoá học làm 2 môn thi tự chọn.
Khối A00 có 48 ngành, ngành nào hợp với bạn?
Làm test Holland 60 câu, khoảng 8 phút, miễn phí. Xong là biết nhóm sở thích của bạn khớp với ngành nào trong danh sách.
Làm test 8 phút← Xem tất cả tổ hợp · Tra cứu tất cả ngành · Ví dụ: ngành Kỹ thuật cơ khí